Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ninh”.

  1. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H5 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Ninh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. nguyễn văn ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: thị trấn phong điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H1 · Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ninh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · Xóm Trung, Nghĩa Trung, Việt Yên, Hà Bắc Hy sinh: 20/11/1974