Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ni”.

  1. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E2.106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu 4a Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Niêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1957 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Niếu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 25/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 79 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/12/1977 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 280 · Lô Đ Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 277 · Lô Đ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Nguỵễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 52 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 16/4/1955 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 58 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 442 · Khu 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Đình, Xã Cẩm Đình, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Châu Can, Xã Châu Can, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ní Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1971
  2. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  3. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 9b Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  4. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  5. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971