Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ni”.

  1. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1958 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N25 · Hàng 13 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1984 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N59 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1971 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 747 · Khu 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 725 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Niếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1987 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 340 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Thiện, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Níu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1960 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 2/1993 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ní Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1971
  2. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  3. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 9b Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  4. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  5. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971