Tìm thấy 249 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Ni”.

  1. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Gia Lộc - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 25/1/1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Niền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1974 Quê quán: Min kỳ - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Níu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Níu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Đắc Sơn - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: E205 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/01/1973 Quê quán: Bệnh Viện huyện - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đồng Luân - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1970 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/05/1978 Quê quán: Yên sơn - Tx Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Tiến - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 2B1KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Hán Đà - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Niên (Sơn) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thanh Chí - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Ní Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phổ Khánh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 1971
  2. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  3. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 9b Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  4. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971
  5. Nguyễn Văn Ni Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · 13 Hoàng Văn Thụ- Kiến An- Hy sinh: 18/6/1971