Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Niệm”.

  1. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu F1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 103 · Lô a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 60 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Niêm Năm sinh: 25/1/1942 Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Niềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/04/1970 Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1969 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C4 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Nam Mỹ - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thanh Chí - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/12/1967 Quê quán: Hồng Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Cẩm Thanh - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Phú Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Niệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/3/1947 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Chấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Niệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hương Phong - Hương Khê - Hà Tĩnh Hy sinh: 21/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.14.02 Bản đồ UTM 1/50.000