Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhu”.

  1. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1415 · Khu K9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 50 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: ái Quốc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 200 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 378 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhuộm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 27/6/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1963 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum