Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhu”.

  1. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/6/1972 Quê quán: Thanh Phú - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1973 Quê quán: Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Tân - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Tỉnh đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Mỹ Lợi A - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1949 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thân Cửu Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/6/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 7 · Lô 11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 59 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1963 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 171 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1987 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhum Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/1988 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 605 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum