Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhu”.
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1340 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42014 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 22/1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng lưu, Xã Quảng Lưu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưỡng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 487 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 413 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 145 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/4/1965 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 155 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Những Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/7/1961 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 51 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968