Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhu”.
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1969 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hữu Bằng, Xã Hữu Bằng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhụt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 52 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 59 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 62 · Lô 7 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1969 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhửng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/10/1968 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 173 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Những Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng Đ · Lô 55 · Khu A5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Những Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thuận Điền, Xã Thuận Điền, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 80 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 606 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1963 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 36 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968