Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhu”.

  1. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 4 · Khu I Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Lộc Thuận, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 64 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/965 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 38 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1962 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 59 · Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/10/1948 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 82 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/06/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 38 · Hàng 3 · Lô h Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Gia, Xã Đồng Gia, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 18 · Lô A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968