Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhu”.
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1952 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1945 An táng tại: Nghĩa trang Đồng Tân, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô G Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 178 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Ninh Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1074 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1685 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 103 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhứt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum