Tìm thấy 100 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhuận”.

  1. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1952 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 897 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nhuận Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Phú, Xã Vĩnh Phú, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh Phú Đông, Xã Thạnh Phú Đông, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 8 · Khu 3B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1947 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 4B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 · Khu D5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 33 · Hàng U Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 552 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhuần Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C7 - D2 - F266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhuận C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Trù, Đông Hội, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 19/06/1967 Mai táng ban đầu: Xóm 5, đoàn CO1, Kon Tum