Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nho”.
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/6/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 143 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 202 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2386 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1803 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1981 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1985 Đơn vị: E 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Thanh Xuân, Xã Thanh Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 3a Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 21, Kleng
- Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
- Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000