Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nho”.
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 287 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/10/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1968 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/10/ An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn NHơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1299 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 122 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 85 · Khu 5 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 21, Kleng
- Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
- Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000