Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nho”.
- Nguyễn Văn Nhổ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1974 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhở Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/9/1973 Quê quán: Kim Sơn - Thị Xã Sơn Tây - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/05/1966 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f26 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhôm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 556 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/12/1973 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 21, Kleng
- Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
- Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000