Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhi”.

  1. Nguyễn Văn Nhiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhiếp Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhiềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 19 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 72 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 62 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42172 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 32 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng k5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H17 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 38 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1967 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 28/10/1969
  4. Nguyễn Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai