Tìm thấy 407 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhi”.

  1. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhiển Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhiễm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm hưng, Xã Cẩm Hưng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhiễu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhiệm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1978 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 78 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhít Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/3/1960 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1965 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyên Văn Nhiều Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Nguyễn Văn Nhĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cẩm Định - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  3. Nguyễn Văn Nhi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Tân Ước - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 28/10/1969
  4. Nguyễn Văn Nhị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 12/3/1972 Mai táng ban đầu: Lộ 14, khu 4 - Gia Lai