Tìm thấy 465 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhan”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 48 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1986 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 296 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/11/1966 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 200 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỵ Hương, Xã Thụy Hương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  3. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.01.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Tân Cảnh
  5. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1971
→ Xem cả 10 người trong các danh sách