Tìm thấy 865 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nha”.

  1. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1954 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Điền, Xã Cẩm Điền, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 182 · Khu A15 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1953 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhã Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dân, Xã Bình Dân, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1967 Mai táng ban đầu: Pha Khac, Lào
  2. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sài Phi - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Phú Thiện
  3. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1973