Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhữ”.

  1. nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1961 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 589 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1983 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 73 · Khu 4B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 50 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Đồng Văn, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 952 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 454 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 83050-78400 Plây A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 29 người trong các danh sách