Tìm thấy 414 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhỡ”.

  1. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 224 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/11/1953 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/3/1952 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/5/1953 An táng tại: Lam Hạ, Xã Lam Hạ, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1963 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 435 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 130 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 138 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng N · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng E · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  2. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar