Tìm thấy 414 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhỡ”.

  1. Nguyễn văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1945 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/4/1983 An táng tại: Công Lý, Xã Công Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/4/1977 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hòa, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nguyễn Đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 39 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  2. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar