Tìm thấy 414 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhỡ”.

  1. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/3/1953 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng C · Lô 133 · Khu B11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 287 · Lô 17 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 36 · Khu A3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhọn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1962 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1954 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhỏm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1940 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Lô 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/9/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  2. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar