Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhở”.
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/5/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 849 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/6/1985 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 850 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1958 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1853 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỏ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1590 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhớ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhỡ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhợ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Nhớ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2138 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 513 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nho Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
- Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 21, Kleng
- Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
- Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000