Tìm thấy 400 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhở”.

  1. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: xã Hoà Tịnh, Xã Hòa Tịnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 17/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1158 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 853 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42058 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 298 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 467 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: 1/2/1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 487 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Kỳ, Xã Sơn Kỳ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1159 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhóm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 349 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhõn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1974 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhõn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhơn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/4/1952 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  2. Nguyễn Văn Nhỡ Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1949 · An Bộ, Hiệp Hoà, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/03/1969 Mai táng ban đầu: (81-86)04 05 Plei Zar
  3. Nguyễn Văn Nhở Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang 21, Kleng
  4. Nguyễn Văn Nho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Lâm - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 05.84.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Phú Nhơn
  5. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Bộ - Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 3/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 81.86.04+05 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 6 người trong các danh sách