Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhị”.

  1. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 29/7/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/09/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhị Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 41 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nhỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 29 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 578 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 983 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 843 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/7/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42095 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhĩ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô Hà Bắc · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 844 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhị Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Vũ Thui - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968 mộ số 161, sao 11
  2. Nguyễn Văn Nhiều Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · xã Tịnh Hiệp, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi Hy sinh: 27/10/1969 Mai táng ban đầu: Khu A dốc Bà Dũng