Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhật”.

  1. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/5/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu N2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 30/ Ngày hy sinh: 8/10/1969 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/10/1965 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/4/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Hà, Xã Khánh Hà, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 73 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 158 · Khu 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 378 · Khu 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Hoàng, Xã Văn Hoàng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 114 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Phương, Xã Phú Phương, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966