Tìm thấy 103 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhật”.

  1. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 4 bên P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 107 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  17. nguyễn văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhật 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Quang, Ân Thi, Hải Hưng Hy sinh: 25/09/1966