Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhẫn”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/10/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/8/1974 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 467 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 45 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/7/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 308 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 305 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 130 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1953 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một
  2. Nguyễn Văn Nhân 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Bình Định, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 24/08/1967
  3. Nguyễn Văn Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Hòa - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  4. Nguyễn Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Chinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.01.06 Bản đồ UTM 1/50.000 Tân Cảnh
  5. Nguyễn Văn Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1971
→ Xem cả 10 người trong các danh sách