Tìm thấy 856 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhạ”.

  1. Nguyễn văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1986 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  2. nguyễn văn nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 72 · Hàng 4 · Khu m Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N90 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 279 · Hàng 15 · Lô P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1713 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1012 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2058 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cao Thương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1967 Mai táng ban đầu: Pha Khac, Lào
  2. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sài Phi - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Phú Thiện
  3. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1973