Tìm thấy 856 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhạ”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1981 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/1/1974 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 184 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1965 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1967 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 314 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 93 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1947 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 16 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1987 An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1963 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1967 Mai táng ban đầu: Pha Khac, Lào
  2. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sài Phi - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Phú Thiện
  3. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1973