Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhưng”.

  1. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1973 Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hoàng liên - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1974 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công trường H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum