Tìm thấy 127 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhưng”.

  1. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 220 · Hàng 19 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1413 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1960 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1967 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 53 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 745 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 85 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Những Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42036 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Bộ đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/9/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô D1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum