Tìm thấy 598 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Như”.

  1. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 51 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 308 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kinh Kệ, Xã Kinh Kệ, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1046 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1/1957 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  5. Nguyễn Văn Nhưng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1947 · Tiến Thịnh, Yên Lạc, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)09 bắc Kon Tum