Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhũ”.

  1. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng c Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/2/1952 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/11/1953 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 308 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kinh Kệ, Xã Kinh Kệ, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 6 · Lô 3B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1046 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Dục tú, Xã Dục Tú, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1/1957 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 4a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 42 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 83050-78400 Plây A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 29 người trong các danh sách