Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhũ”.
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Bảo châu - Quảng Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhưu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú Đơn vị: D32 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hoàng liên - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 26/2/1966 Quê quán: Cẩm Quang - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: An Quy - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Văn Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/09/1974 Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/11/1974 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công trường H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Như (Hiệp) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thới Hòa - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: c16 - Huyện Đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1961 Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện đội Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/11/1947 Quê quán: Tân Hòa Thành - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/03/1979 Quê quán: Bình Minh - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D3 E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1980 Quê quán: Trực Nghĩa - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhường Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/5/1965 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Lữ 341 - BV giới tuyến An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/11/1971 Quê quán: Phú Mỹ - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C C.binh 332 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
- Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
- Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 83050-78400 Plây A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0
- Nguyễn Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác