Tìm thấy 581 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhũ”.

  1. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2452 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1945 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 135 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Như Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhự Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 127 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 44 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/5/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 66 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1973 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 29 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Cổ Tuyết - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1974 Mai táng ban đầu: Phú Minh - Phú Phong - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1938 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Láng 3, Bến Củi, Tây Ninh
  3. Nguyễn Văn Như Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Minh Long - Thư Trí - Thái Bình Hy sinh: 23/08/1968
  4. Nguyễn Văn Như E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng, Hoàng Văn Thụ, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: 83050-78400 Plây A Siêng Hàng 3; Ô 1; Số 25; Khối 0
  5. Nguyễn Văn Nhu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Quán - Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: Mất xác
→ Xem cả 29 người trong các danh sách