Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhói”.

  1. Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Nhói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhõi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: 1/2/1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Nhói Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 87 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1974 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhợi Năm sinh: 4/2/1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 Quê quán: Hưng Đông - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhói Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1973 Mai táng ban đầu: Thư Nghé
  2. Nguyễn Văn Nhõi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Toàn Tiến - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1973 Mai táng ban đầu: Gia Nhiên - Gia Lai