Tìm thấy 856 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhã”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 470 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Ngọc Lý, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Khám Lạng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhạu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 395 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1967 Mai táng ban đầu: Pha Khac, Lào
  2. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sài Phi - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Phú Thiện
  3. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1973