Tìm thấy 213 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhân (Hà Nam)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Khái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Ngọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quynh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 Quê quán: Nhân Bình - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Uyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/2/1966 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Đơn vị: C1 - D804 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Hán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Nhân Chính - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Nhân Khang - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Xá, Xã Văn Xá, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1954 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 Quê quán: Ninh Xuyên - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Nhân Đạo - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C13 - E596 - Bộ tư lệnh thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Đỗ Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1979 Quê quán: Hợp lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Hằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Công Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Trực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Hoàng Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hưng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Vin Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/8/1968 Quê quán: Chân Lý - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →