Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhân”.

  1. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Nhàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 76 · Khu Trái Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Nhân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 283 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/12/1945 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1985 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 2B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đông Xuân, Xã Đông Xuân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một