Tìm thấy 488 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhân”.

  1. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/3/1987 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 289 · Lô V.P · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 33 · Khu Phải Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhãn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 833 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 58 · Lô 26 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/9/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 839 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 838 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1809 · Lô 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô R · Khu R Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 104 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhân Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Đại Thị - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/08/1968 Mai táng ban đầu: K71, Dương Minh Châu, Thủ Dầu Một