Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhâm”.

  1. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 43N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS xã Văn Lang, Xã Văn Lang, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 126 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Hòa, Xã Phổ Hòa, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 69 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1953 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhăm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 38 · Lô 10B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 822 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 33 · Lô 11A · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 25 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhặm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. NGuyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967