Tìm thấy 112 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhâm”.

  1. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1975 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1962 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn VĂn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 124 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 296 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 29/3/1951 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1653 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 15 · Lô 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 283 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng P · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 338 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967
  2. Nguyễn Văn Nhâm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Tân Hồng, Tiên Sơn, hà Bắc Hy sinh: 17/02/1967