Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhàng”.

  1. Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhàng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/2/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1/1953 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhang Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu 2a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhãng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 620 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhâng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thái Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 91.42.08 Bản đồ UTM 1/50.000