Tìm thấy 867 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nhà”.

  1. Nguyễn Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 338 · Lô A · Khu C Hội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nhận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 30 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 974 · Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1146 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Xuân, Xã Hải Xuân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 192 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 121 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng E · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Hạ Lý - Cao Thắng - Hải Phòng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2654 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/2/1979 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2655 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nhắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Thuỷ Triều- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nhặt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2658 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Nhan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn văn Nhàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mai sơn, Huyện Mai Sơn, Sơn La Số mộ 76 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn văn Nhành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 268 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →

Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nhã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đông Mỹ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 13/06/1967 Mai táng ban đầu: Pha Khac, Lào
  2. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sài Phi - Minh Đức - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Phú Thiện
  3. Nguyễn Văn Nha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · An Đồng - Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Trận địa
  4. Nguyễn Văn Nhạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Suông - Hương Long - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1973
  5. Nguyễn Văn Nha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 24 người trong các danh sách