Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nguyên”.

  1. Nguyễn Văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hà Châu, Xã Hà Châu, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 12 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 98 · Lô b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1979 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 25 · Hàng 2 · Khu E Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Nguyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1971 Quê quán: Đồng Tháp, Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/10/1990 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M3 · Hàng H4 · Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nguyền Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M23 · Hàng H14 · Khu B4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1975 Quê quán: Lý Nhân, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/02/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nguyện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Minh Châu, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đào Văn Nguyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Hải - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 5/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp Thanh Bình - xã Song Bình - chợ Gạo - Mỹ Tho
  2. Nguyễn Văn Nguyên Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Đại Đồng, Đông Xuân, Thanh Ba, Vĩnh Phúc (cha Nguyễn Văn Tiên) Hy sinh: 11/3/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  3. Nguyễn Văn Nguyên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1940 · Thanh Minh, Nam Hồng, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Mai táng ban đầu: Ngọc Tô Ba