Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghinh”.

  1. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghịnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Đình, Xã Phương Đình, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đỗ Động, Xã Đỗ Động, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 248 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Bắc, Xã Hòa Bắc, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ninh Thắng - Hoa Lư - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1/1968 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1965 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Cẩm Hoà - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tam Sơn- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 1/10/1969 (17-76) Đồi 965 ven đường biên giới Việt-Lào
  2. Nguyễn Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Bình- Nam Trực- Hy sinh: 27/12/1968
  3. Nguyễn Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Bình- Nam Trực- Hy sinh: 27/12/1968
  4. Nguyễn Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ninh Bình- Ninh Trực- Hy sinh: 27/12/1968
  5. Nguyễn Văn Nghinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lâm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 27/12/1969
→ Xem cả 6 người trong các danh sách