Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghi”.

  1. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N72 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu G Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 202 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1950 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  2. Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rạng Đông - Vạn Hòa - Lào Cai Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
  5. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000