Tìm thấy 717 hồ sơ cho “Nguyễn Văn Nghỉ”.

  1. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1950 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Nghĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nghỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 135 · Lô 10 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn An, Xã Văn An, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 44 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 131 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 154 · Khu B12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 85 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 226 · Lô 14 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/6/1970 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/09/1968 Mai táng ban đầu: Đồi 1142
  2. Nguyễn Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Sao Vàng - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 13.91.06 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hán Đà - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 11/4/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  4. Nguyễn Văn Nghỉ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Rạng Đông - Vạn Hòa - Lào Cai Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 60.08.03 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Con Hơ Giao
  5. Nguyễn Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Đông Thọ - Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 27/11/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 02.91.08 bản đồ UTM 1/50.000